借钱

借钱
jièqián
tá tiền

vay tiền; cho vay tiền

1 nghĩa#10089
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vay tiền; cho vay tiền

    向别人要钱使用,约定以后归还xiàng biérén yào qián shǐyòng, yuēdìng yǐhòu guīhuán

    • Tôi cần vay tiền.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.