还款

还款
huánkuǎn
hoàn khoản

hoàn trả tiền; thanh toán nợ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn trả tiền; thanh toán nợ

    • Tôi cần phải trả nợ.

  2. động từ

    hoàn trả tiền; trả nợ

    • Tôi cần trả tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.