/
毂
毂
cốc
⽎bộ thù · 13 néttrục bánh xe; moay (phần trung tâm của bánh xe)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trục bánh xe; moay (phần trung tâm của bánh xe)
- 。
Trục bánh xe bị hỏng rồi.
毂
cốc
⽎bộ thù · 13 néttrục bánh xe; moay (dùng trong từ ghép)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trục bánh xe; moay (dùng trong từ ghép)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
毂
Phồn thể轂
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trục bánh xe; moay (phần trung tâm của bánh xe)
- 。
Trục bánh xe bị hỏng rồi.
毂
Phồn thể轂
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trục bánh xe; moay (dùng trong từ ghép)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 毁huǐphá hủy; hủy hoại
- 段duànđoạn; đoạn văn; khúc; phần
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 殿diàncung điện; điện (gian chính trong cung)
- 毅yìkiên nghị; cương nghị; dứt khoát
- 㱾gāiđồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời cổ đại dùng để trừ tà
- 㲈sháobiến thể của 韶[shao2]
- 殳shūvũ khí cổ dạng gậy làm bằng tre hoặc gỗ
- 殴ōuđánh; đánh đập
- 殷yīnthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 殸qìngcái khánh (nhạc cụ gõ bằng đá hoặc kim loại)