y
bộ thù · 18 nét

y tế; y học; chữa bệnh

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    y tế; y học; chữa bệnh(kế thừa)

    • Anh ấy là một bác sĩ.

  2. thầy thuốc; bác sĩ; y (chữa bệnh)(kế thừa)

  3. động từ

    chữa bệnh; y học; thầy thuốc(kế thừa)

    • Bác sĩ có thể chữa khỏi bệnh cho bạn.

  4. chữa bệnh; trị liệu; y (thuốc/bác sĩ)(kế thừa)

  5. danh từ

    thuốc; dược phẩm(kế thừa)

    • Anh ấy học y.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.