/
毉
毉
y
⽎bộ thù · 18 néty tế; y học; chữa bệnh
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
y tế; y học; chữa bệnh(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một bác sĩ.
- 貳
thầy thuốc; bác sĩ; y (chữa bệnh)(kế thừa)
- 參动động từ
chữa bệnh; y học; thầy thuốc(kế thừa)
- 。
Bác sĩ có thể chữa khỏi bệnh cho bạn.
- 肆
chữa bệnh; trị liệu; y (thuốc/bác sĩ)(kế thừa)
- 伍名danh từ
thuốc; dược phẩm(kế thừa)
- 。
Anh ấy học y.
毉
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
y tế; y học; chữa bệnh(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một bác sĩ.
- 貳
thầy thuốc; bác sĩ; y (chữa bệnh)(kế thừa)
- 參动động từ
chữa bệnh; y học; thầy thuốc(kế thừa)
- 。
Bác sĩ có thể chữa khỏi bệnh cho bạn.
- 肆
chữa bệnh; trị liệu; y (thuốc/bác sĩ)(kế thừa)
- 伍名danh từ
thuốc; dược phẩm(kế thừa)
- 。
Anh ấy học y.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 毁huǐphá hủy; hủy hoại
- 段duànđoạn; đoạn văn; khúc; phần
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 殿diàncung điện; điện (gian chính trong cung)
- 毅yìkiên nghị; cương nghị; dứt khoát
- 㱾gāiđồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời cổ đại dùng để trừ tà
- 㲈sháobiến thể của 韶[shao2]
- 殳shūvũ khí cổ dạng gậy làm bằng tre hoặc gỗ
- 殴ōuđánh; đánh đập
- 殷yīnthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 殸qìngcái khánh (nhạc cụ gõ bằng đá hoặc kim loại)