/
觑
觑
thứ
⾒bộ kiến · 15 nétnhìn trộm; dòm ngó
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn trộm; dòm ngó
- 。
Anh ấy lén lút liếc nhìn một cái.
- 貳动động từ
nhìn trộm; rình xem
- ,。
Anh ấy nhìn tôi, không nói một lời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
觑
Phồn thể覷
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn trộm; dòm ngó
- 。
Anh ấy lén lút liếc nhìn một cái.
- 貳动động từ
nhìn trộm; rình xem
- ,。
Anh ấy nhìn tôi, không nói một lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)