/
视
视
thị
⾒bộ kiến · 8 néttrình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)
2 nghĩa#14802
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)(kế thừa)
- 貳
thổ lộ; bộc lộ; tiết lộ(kế thừa)
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
视
Phồn thể眎
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)(kế thừa)
- 貳
thổ lộ; bộc lộ; tiết lộ(kế thừa)
KẾT HỢP5 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)
- 觍tiǎnxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa