shì
thị
bộ kiến · 8 nét

trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)

2 nghĩa#14802
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)(kế thừa)

  2. thổ lộ; bộc lộ; tiết lộ(kế thừa)

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.