Tới nội dung chính

覐

覐
jué
⾒bộ kiến · 11 nét

giấc ngủ; giấc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    giấc ngủ; giấc(kế thừa)

    中短时间的睡眠duǎn shíjiān de shuìmián

    • 。

      Tôi đã ngủ một giấc trưa.

  2. 貳名danh từ

    giấc ngủ(kế thừa)

    中睡眠的一段时间shuìmiián de yì duàn shíjiān

    • 。

      Tôi đã có một giấc ngủ ngon.

覐
jiào
BỘ THỦ⾒
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu