Tới nội dung chính

觍

觍
tiǎn
điễn
⾒bộ kiến · 12 nét

xấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    xấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa

    • 。

      Anh ta trơ trẽn nói dối.

  2. 貳形tính từ

    trơ trẽn; vô liêm sỉ

    • 。

      Anh ta đúng là một người không biết xấu hổ.

觍
tiǎn
điễn
BỘ THỦ⾒
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu