/
规
规
quy
⾒bộ kiến · 8 nétquy tắc; quy định; tiêu chuẩn
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy tắc; quy định; tiêu chuẩn
- 。
Đây là quy tắc của công ty chúng tôi.
- 貳名danh từ
quy định; quy tắc; luật lệ
- 。
Xin hãy tuân thủ luật giao thông.
- 參动động từ
khuyên răn; quy tắc
- 。
Anh ấy khuyên tôi đừng từ bỏ.
- 肆动động từ
quy tắc; quy định; lên kế hoạch
- 。
Chúng ta nên lập kế hoạch thật tốt.
- 伍动động từ
mưu tính; quy tắc; chuẩn mực
- 。
Anh ấy đang lên kế hoạch xem phải làm gì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
规
Phồn thể槼
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy tắc; quy định; tiêu chuẩn
- 。
Đây là quy tắc của công ty chúng tôi.
- 貳名danh từ
quy định; quy tắc; luật lệ
- 。
Xin hãy tuân thủ luật giao thông.
- 參动động từ
khuyên răn; quy tắc
- 。
Anh ấy khuyên tôi đừng từ bỏ.
- 肆动động từ
quy tắc; quy định; lên kế hoạch
- 。
Chúng ta nên lập kế hoạch thật tốt.
- 伍动động từ
mưu tính; quy tắc; chuẩn mực
- 。
Anh ấy đang lên kế hoạch xem phải làm gì.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)
- 觍tiǎnxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa