Tới nội dung chính

规

规
guī
quy
⾒bộ kiến · 8 nét

quy tắc; quy định; tiêu chuẩn

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quy tắc; quy định; tiêu chuẩn

    • 。

      Đây là quy tắc của công ty chúng tôi.

  2. 貳名danh từ

    quy định; quy tắc; luật lệ

    • 。

      Xin hãy tuân thủ luật giao thông.

  3. 參动động từ

    khuyên răn; quy tắc

    • 。

      Anh ấy khuyên tôi đừng từ bỏ.

  4. 肆动động từ

    quy tắc; quy định; lên kế hoạch

    • 。

      Chúng ta nên lập kế hoạch thật tốt.

  5. 伍动động từ

    mưu tính; quy tắc; chuẩn mực

    • 。

      Anh ấy đang lên kế hoạch xem phải làm gì.

规
guī
quy
BỘ THỦ⾒
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu