Tới nội dung chính

览

览
lǎn
lãm
⾒bộ kiến · 9 nét

xem; ngắm nhìn; duyệt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xem; ngắm nhìn; duyệt

    • 。

      Mời bạn xem qua cuốn sách này.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.

  2. 貳动động từ

    xem; ngắm nhìn; duyệt

    • 。

      Mời bạn xem qua tài liệu này.

  3. 參动động từ

    đọc; xem; duyệt

    • 。

      Xin mời bạn đọc.

览
lǎn
lãm
BỘ THỦ⾒
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu