/
览
览
lãm
⾒bộ kiến · 9 nétxem; ngắm nhìn; duyệt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xem; ngắm nhìn; duyệt
- 。
Mời bạn xem qua cuốn sách này.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.
- 貳动động từ
xem; ngắm nhìn; duyệt
- 。
Mời bạn xem qua tài liệu này.
- 參动động từ
đọc; xem; duyệt
- 。
Xin mời bạn đọc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
览
Phồn thể覽
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xem; ngắm nhìn; duyệt
- 。
Mời bạn xem qua cuốn sách này.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.
- 貳动động từ
xem; ngắm nhìn; duyệt
- 。
Mời bạn xem qua tài liệu này.
- 參动động từ
đọc; xem; duyệt
- 。
Xin mời bạn đọc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)