Tới nội dung chính

觋

觋
xí
hích
⾒bộ kiến · 11 nét

thầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)

    • 。

      Phù thủy là pháp sư thời cổ đại.

觋
xí
hích
BỘ THỦ⾒
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu