覌
xem; quan sát; nhìn
NGHĨA
- 壹动động từ
xem; quan sát; nhìn(kế thừa)
- 。
Chúng ta cùng đi xem trận đấu nhé.
- 貳动động từ
xem; ngắm nhìn; duyệt(kế thừa)
- 參动động từ
chiêm ngưỡng; nhìn ngắm; quan sát(kế thừa)
- 。
Mời bạn xem bộ phim này.
- 肆名danh từ
khái niệm; quan niệm(kế thừa)
- 。
Quan niệm này rất đặc biệt.
- 伍名danh từ
quan điểm; góc nhìn; cách nhìn(kế thừa)
- ?
Quan điểm của bạn là gì?
- 陸名danh từ
cái nhìn; quan điểm; cảnh quan(kế thừa)
- 。
Quan điểm của anh ấy rất đặc biệt.
- 柒动động từ
quan sát; nhìn trộm(kế thừa)
- 捌动động từ
khuyên; khuyên bảo(kế thừa)
- 。
Anh ấy khuyên tôi đừng đi.
NGHĨA
- 壹动động từ
xem; quan sát; nhìn(kế thừa)
- 。
Chúng ta cùng đi xem trận đấu nhé.
- 貳动động từ
xem; ngắm nhìn; duyệt(kế thừa)
- 參动động từ
chiêm ngưỡng; nhìn ngắm; quan sát(kế thừa)
- 。
Mời bạn xem bộ phim này.
- 肆名danh từ
khái niệm; quan niệm(kế thừa)
- 。
Quan niệm này rất đặc biệt.
- 伍名danh từ
quan điểm; góc nhìn; cách nhìn(kế thừa)
- ?
Quan điểm của bạn là gì?
- 陸名danh từ
cái nhìn; quan điểm; cảnh quan(kế thừa)
- 。
Quan điểm của anh ấy rất đặc biệt.
- 柒动động từ
quan sát; nhìn trộm(kế thừa)
- 捌动động từ
khuyên; khuyên bảo(kế thừa)
- 。
Anh ấy khuyên tôi đừng đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)
- 觍tiǎnxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa