Tới nội dung chính

覌

覌
guān
⾒bộ kiến · 9 nét

xem; quan sát; nhìn

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xem; quan sát; nhìn(kế thừa)

    • 。

      Chúng ta cùng đi xem trận đấu nhé.

  2. 貳动động từ

    xem; ngắm nhìn; duyệt(kế thừa)

  3. 參动động từ

    chiêm ngưỡng; nhìn ngắm; quan sát(kế thừa)

    • 。

      Mời bạn xem bộ phim này.

  4. 肆名danh từ

    khái niệm; quan niệm(kế thừa)

    • 。

      Quan niệm này rất đặc biệt.

  5. 伍名danh từ

    quan điểm; góc nhìn; cách nhìn(kế thừa)

    • ?

      Quan điểm của bạn là gì?

  6. 陸名danh từ

    cái nhìn; quan điểm; cảnh quan(kế thừa)

    • 。

      Quan điểm của anh ấy rất đặc biệt.

  7. 柒动động từ

    quan sát; nhìn trộm(kế thừa)

  8. 捌动động từ

    khuyên; khuyên bảo(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy khuyên tôi đừng đi.

覌
guān
BỘ THỦ⾒
9 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu