/
觇
觇
chiêm
⾒bộ kiến · 9 nétquan sát; nhìn trộm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quan sát; nhìn trộm
- 。
Anh ấy quan sát từ xa.
- 貳动động từ
nhìn trộm; do thám
- 。
Anh ấy đang theo dõi chúng tôi.
- 參动động từ
nhìn trộm; dò xét
CÁCH VIẾT
Đang tải…
觇
Phồn thể覘
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quan sát; nhìn trộm
- 。
Anh ấy quan sát từ xa.
- 貳动động từ
nhìn trộm; do thám
- 。
Anh ấy đang theo dõi chúng tôi.
- 參动động từ
nhìn trộm; dò xét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)
- 觍tiǎnxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa