chān
chiêm
bộ kiến · 9 nét

quan sát; nhìn trộm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quan sát; nhìn trộm

    • Anh ấy quan sát từ xa.

  2. động từ

    nhìn trộm; do thám

    • Anh ấy đang theo dõi chúng tôi.

  3. động từ

    nhìn trộm; dò xét

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.