Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
鹬蚌相争,渔翁得利
鹬蚌相争,渔翁得利
cò và trai tranh nhau, ngư ông hưởng lợi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cò và trai tranh nhau, ngư ông hưởng lợi [thành ngữ]
- ,。
Khi cò và trai tranh giành nhau, ngư ông đắc lợi.
- 貳名danh từ
cò tranh trai cắp, ông chài được lợi (khi đôi bên tranh chấp, kẻ thứ ba hưởng lợi) [thành ngữ]
- ,。
Khi cò và trai tranh giành, ngư ông đắc lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鹬蚌相争,渔翁得利
Phồn thể鷸蚌相爭,漁翁得利
cò và trai tranh nhau, ngư ông hưởng lợi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cò và trai tranh nhau, ngư ông hưởng lợi [thành ngữ]
- ,。
Khi cò và trai tranh giành nhau, ngư ông đắc lợi.
- 貳名danh từ
cò tranh trai cắp, ông chài được lợi (khi đôi bên tranh chấp, kẻ thứ ba hưởng lợi) [thành ngữ]
- ,。
Khi cò và trai tranh giành, ngư ông đắc lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)