鹬蚌相争,渔翁得利

鹬蚌相争,渔翁得利
bàngxiāngzhēng,wēng

cò và trai tranh nhau, ngư ông hưởng lợi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cò và trai tranh nhau, ngư ông hưởng lợi [thành ngữ]

    • Khi cò và trai tranh giành nhau, ngư ông đắc lợi.

  2. danh từ

    cò tranh trai cắp, ông chài được lợi (khi đôi bên tranh chấp, kẻ thứ ba hưởng lợi) [thành ngữ]

    • Khi cò và trai tranh giành, ngư ông đắc lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.