é
bộ điểu · 18 nét

ngỗng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngỗng(kế thừa)

    一种水禽,身体大,羽毛白或灰色yī zhǒng shuǐ qín、shēntǐ dà、yǔmáo bái huò huī sè

    • Con ngỗng này rất đáng yêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.