áp
bộ điểu · 10 nét

con vịt

2 nghĩa#11394Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con vịt

    一种水禽,有扁嘴、短腿,能游泳yī zhǒng shuǐ qín,yǒu biǎn zuǐ、duǎn tuǐ,néng yóuyǒng

    • Con vịt này rất dễ thương.

  2. danh từ

    (lóng) trai mại dâm

    男性卖淫者nánxìng màiyín zhě

    • Anh ấy là một nam mại dâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.