/
鸭
鸭
áp
⿃bộ điểu · 10 nétcon vịt
2 nghĩa#11394Lượng từ 只
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con vịt
中一种水禽,有扁嘴、短腿,能游泳yī zhǒng shuǐ qín,yǒu biǎn zuǐ、duǎn tuǐ,néng yóuyǒng
- 。
Con vịt này rất dễ thương.
- 貳名danh từ
(lóng) trai mại dâm
中男性卖淫者nánxìng màiyín zhě
- 。
Anh ấy là một nam mại dâm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鸭
Phồn thể鴨
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con vịt
中一种水禽,有扁嘴、短腿,能游泳yī zhǒng shuǐ qín,yǒu biǎn zuǐ、duǎn tuǐ,néng yóuyǒng
- 。
Con vịt này rất dễ thương.
- 貳名danh từ
(lóng) trai mại dâm
中男性卖淫者nánxìng màiyín zhě
- 。
Anh ấy là một nam mại dâm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)
- 䴔jiāochim nước (một loài chim thủy cầm)