Tới nội dung chính

羽

羽
yǔ
vũ
⽻bộ vũ · 6 nét

lông vũ; lông

2 nghĩa#31207
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lông vũ; lông

    • 。

      Lông của con chim này rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    nốt thứ năm trong ngũ âm; lông vũ

    • 。

      Vũ là nốt thứ năm trong thang âm ngũ cung.

羽
yǔ
vũ
BỘ THỦ⽻
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu