/
羽
羽
vũ
⽻bộ vũ · 6 nétlông vũ; lông
2 nghĩa#31207
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lông vũ; lông
- 。
Lông của con chim này rất đẹp.
- 貳名danh từ
nốt thứ năm trong ngũ âm; lông vũ
- 。
Vũ là nốt thứ năm trong thang âm ngũ cung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
羽
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lông vũ; lông
- 。
Lông của con chim này rất đẹp.
- 貳名danh từ
nốt thứ năm trong ngũ âm; lông vũ
- 。
Vũ là nốt thứ năm trong thang âm ngũ cung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 翻fānlật; lật ngược; dịch
- 翅chìcánh; vây (cá mập)
- 翘qiàodng lên; nhô lên
- 翼yìcánh; vây cánh (người phụ tá)
- 翁wēngông lão; cụ ông
- 翩piānbay lượn nhẹ nhàng; phất phới
- 翔xiángbay vút lên; bay cao
- 翠cuìxanh biếc; màu xanh ngọc
- 䎃rǎnlông tơ; lông mịn (của chim)
- 羿YìDã
- 翀chōngbay vút lên; vút cao
- 翃hóngbay thành đàn (của côn trùng)