Tới nội dung chính

鹤

鹤
hè
hạc
⿃bộ điểu · 15 nét

cần cẩu; máy cẩu

1 nghĩa#22753
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cần cẩu; máy cẩu

    • 。

      Con hạc này thật đẹp.

鹤
hè
hạc
BỘ THỦ⿃
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu