/
鹤
鹤
hạc
⿃bộ điểu · 15 nétcần cẩu; máy cẩu
1 nghĩa#22753
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cần cẩu; máy cẩu
- 。
Con hạc này thật đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鹤
Phồn thể鶴
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cần cẩu; máy cẩu
- 。
Con hạc này thật đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)
- 䴔jiāochim nước (một loài chim thủy cầm)