Tới nội dung chính

凤

凤
fèng
phượng
⼏bộ kỷ · 4 nét

phượng (phượng hoàng)

2 nghĩa#40147
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phượng (phượng hoàng)

    • 。

      Phượng hoàng là loài chim trong thần thoại.

  2. 貳名danh từ

    Phong (họ)

凤
fèng
phượng
BỘ THỦ⼏
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu