/
凤
凤
phượng
⼏bộ kỷ · 4 nétphượng (phượng hoàng)
2 nghĩa#40147
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phượng (phượng hoàng)
- 。
Phượng hoàng là loài chim trong thần thoại.
- 貳名danh từ
Phong (họ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
凤
Phồn thể鳳
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phượng (phượng hoàng)
- 。
Phượng hoàng là loài chim trong thần thoại.
- 貳名danh từ
Phong (họ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢
- 凣