é
nga
bộ điểu · 12 nét

ngỗng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12109Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngỗng

    一种水禽,身体大,羽毛白或灰色yī zhǒng shuǐ qín、shēntǐ dà、yǔmáo bái huò huī sè

    • Con ngỗng này rất đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con ngỗng (鹅) là loài chim (鳥) có âm đọc gần giống 'ngã' (我).

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.