/
鹮
鹮
⿃bộ điểu · 18 nét
chim thìa; cò mỏ thìa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
chim thìa; cò mỏ thìa
- 貳名danh từ
cò quắm; chim ibis
- 。
Cò quăm là một loài chim đẹp.
- 參
cò quắm; chim ibis (họ Threskiornithidae)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鹮
Phồn thể䴉
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
chim thìa; cò mỏ thìa
- 貳名danh từ
cò quắm; chim ibis
- 。
Cò quăm là một loài chim đẹp.
- 參
cò quắm; chim ibis (họ Threskiornithidae)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)
- 䴔jiāochim nước (một loài chim thủy cầm)