Tới nội dung chính

鹮

鹮
huán
⿃bộ điểu · 18 nét

chim thìa; cò mỏ thìa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    chim thìa; cò mỏ thìa

  2. 貳名danh từ

    cò quắm; chim ibis

    • 。

      Cò quăm là một loài chim đẹp.

  3. 參

    cò quắm; chim ibis (họ Threskiornithidae)

鹮
huán
BỘ THỦ⿃
18 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu