Tới nội dung chính

鸣

鸣
míng
minh
⼝bộ khẩu · 8 nét

vang; kêu; phát ra âm thanh

3 nghĩa#25342
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vang; kêu; phát ra âm thanh

    • 。

      Chim đang hót.

  2. 貳动động từ

    kêu; hót (của chim, thú, côn trùng)

    • 。

      Chim hót trên cây.

  3. 參动động từ

    cất tiếng; cất lời (bày tỏ lòng biết ơn, nỗi oan...)

    • 。

      Anh ấy kêu oan.

鸣
míng
minh
BỘ THỦ⼝
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu