/
鸣
鸣
minh
⼝bộ khẩu · 8 nétvang; kêu; phát ra âm thanh
3 nghĩa#25342
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vang; kêu; phát ra âm thanh
- 。
Chim đang hót.
- 貳动động từ
kêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 。
Chim hót trên cây.
- 參动động từ
cất tiếng; cất lời (bày tỏ lòng biết ơn, nỗi oan...)
- 。
Anh ấy kêu oan.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鸣
Phồn thể鳴
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vang; kêu; phát ra âm thanh
- 。
Chim đang hót.
- 貳动động từ
kêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 。
Chim hót trên cây.
- 參动động từ
cất tiếng; cất lời (bày tỏ lòng biết ơn, nỗi oan...)
- 。
Anh ấy kêu oan.
KẾT HỢP5 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối