鹰
鹰
ưng
⿃bộ điểu · 18 nétchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13036
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
中一种会飞的猛禽,有锐利的爪子和喙,用来捕食其他动物yī zhǒng huì fēi de měngjìn、yǒu ruìlì de zhuǎzi hé huì、yònglái buǔshí qítā dòngwù
- 。
Chim ưng bay trên trời.
Đang tải…
鹰
Phồn thể鷹
ưng
⿃bộ điểu · chimchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa18 nét#13036
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
中一种会飞的猛禽,有锐利的爪子和喙,用来捕食其他动物yī zhǒng huì fēi de měngjìn、yǒu ruìlì de zhuǎzi hé huì、yònglái buǔshí qítā dòngwù
- 。
Chim ưng bay trên trời.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.