/
驷
驷
tứ
⾺bộ mã · 8 nétxe tứ mã; bốn ngựa kéo xe
1 nghĩa#36119
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe tứ mã; bốn ngựa kéo xe
- ,。
Một lời đã nói ra, bốn ngựa khó đuổi kịp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
驷
Phồn thể駟
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe tứ mã; bốn ngựa kéo xe
- ,。
Một lời đã nói ra, bốn ngựa khó đuổi kịp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn