Tới nội dung chính

驷

驷
sì
tứ
⾺bộ mã · 8 nét

xe tứ mã; bốn ngựa kéo xe

1 nghĩa#36119
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    xe tứ mã; bốn ngựa kéo xe

    • ,。

      Một lời đã nói ra, bốn ngựa khó đuổi kịp.

驷
sì
tứ
BỘ THỦ⾺
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu