Tới nội dung chính

训

训
xùn
huấn
⾔bộ ngôn · 5 nét

dạy; huấn luyện; khuyên răn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#43763
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dạy; huấn luyện; khuyên răn

    • 。

      Giáo viên đang huấn luyện học sinh.

  2. 貳名danh từ

    lời dạy (của bề trên); giáo huấn; quy tắc

    • 。

      Anh ấy đã nghe theo lời dạy của giáo viên.

训
xùn
huấn
BỘ THỦ⾔
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu