脏话

脏话
zānghuà
tang thoại

lời tục tĩu; chửi thề; lời thô tục

3 nghĩa#9038
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời tục tĩu; chửi thề; lời thô tục

    粗鲁不礼貌的话语;骂人的话cūlǔ bù lǐmào de huàyǔ;màrén de huà

    • Đừng nói tục.

  2. danh từ

    lời tục tĩu; chửi thề; lời thô lỗ

    粗俗、不礼貌的说话方式cūsú、bù lǐmào de shuōhuà fāngshì

  3. danh từ

    lời tục; chửi thề

    不礼貌、粗鲁的语言bù lǐmào、cūlǔ de yǔyán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • trang(trang trại, thôn xóm)HÀI THANH

Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.