斥责

斥责
chì
xích trách

quở trách; mắng mỏ; chỉ trích gay gắt

2 nghĩa#44901
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quở trách; mắng mỏ; chỉ trích gay gắt

    • Anh ấy đã khiển trách lỗi lầm của tôi.

  2. động từ

    quở trách gay gắt; trách mắng nghiêm khắc

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.