驱赶

驱赶
gǎn
khu cản

xua đuổi; đuổi đi

4 nghĩa#24687
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xua đuổi; đuổi đi

    • Anh ấy đang lùa đàn cừu.

  2. động từ

    đuổi đi; xua đuổi

    • Họ đã xua đuổi những kẻ xâm lược.

  3. động từ

    xua đuổi; đuổi đi

    • Anh ấy đã đuổi con chó đó đi.

  4. động từ

    xua đuổi; lùa (người, súc vật)

    • Anh ấy lùa đàn cừu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.