赶出

赶出
gǎnchū
cản xuất

đuổi ra; đuổi đi

1 nghĩa#12194
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đuổi ra; đuổi đi

    用力推动或驱赶某人或某物离开某个地方yònglì tuīdòng huò qūgǎn mǒurén huò mǒuwù líkāi mǒu gè dìfang

    • Anh ấy bị đuổi ra khỏi nhà.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.