出境

出境
chūjìng
xuất cảnh

xuất cảnh; rời khỏi đất nước (hoặc vùng lãnh thổ)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24451
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuất cảnh; rời khỏi đất nước (hoặc vùng lãnh thổ)

    • Ngày mai anh ấy xuất cảnh.

  2. động từ

    xuất cảnh; rời khỏi lãnh thổ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.