马上
ngay lập tức; ngay; liền
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ngay lập tức; ngay; liền
中立刻;很快就lìkè; hěn kuài jiù
- 。
Mời bạn qua đây ngay.
- ,。
Thầy giáo gọi em ấy trả lời câu hỏi, em ấy liền đứng dậy ngay.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
- 貳副trạng từ
ngay; ngay lập tức
中立即;马上就要发生或进行lìjí;mǎ shàng jiù yào fāshēng huò jìnxíng
- 。
Tôi đi lấy ngay bây giờ.
- 參副trạng từ
ngay lập tức; tức thì
中立即、很快lìjí、hěn kuài
- 。
Tôi đi lấy tài liệu đó ngay bây giờ.
- 肆副trạng từ
trên lưng ngựa (tức là bằng vũ lực quân sự); ngay lập tức; ngay
- 。
Anh ấy sẽ đến ngay.
- 。
Vị tướng quân đã chinh phục thiên hạ bằng sức mạnh quân sự trên lưng ngựa.
ngay lập tức; ngay; liền
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ngay lập tức; ngay; liền
中立刻;很快就lìkè; hěn kuài jiù
- 。
Mời bạn qua đây ngay.
- ,。
Thầy giáo gọi em ấy trả lời câu hỏi, em ấy liền đứng dậy ngay.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
- 貳副trạng từ
ngay; ngay lập tức
中立即;马上就要发生或进行lìjí;mǎ shàng jiù yào fāshēng huò jìnxíng
- 。
Tôi đi lấy ngay bây giờ.
- 參副trạng từ
ngay lập tức; tức thì
中立即、很快lìjí、hěn kuài
- 。
Tôi đi lấy tài liệu đó ngay bây giờ.
- 肆副trạng từ
trên lưng ngựa (tức là bằng vũ lực quân sự); ngay lập tức; ngay
- 。
Anh ấy sẽ đến ngay.
- 。
Vị tướng quân đã chinh phục thiên hạ bằng sức mạnh quân sự trên lưng ngựa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn