Tới nội dung chính

马上

马上
mǎshàng
mã thượng

ngay lập tức; ngay; liền

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#349
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    ngay lập tức; ngay; liền

    中立刻;很快就lìkè; hěn kuài jiù

    • 。

      Mời bạn qua đây ngay.

    • ,。

      Thầy giáo gọi em ấy trả lời câu hỏi, em ấy liền đứng dậy ngay.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.

  2. 貳副trạng từ

    ngay; ngay lập tức

    中立即;马上就要发生或进行lìjí;mǎ shàng jiù yào fāshēng huò jìnxíng

    • 。

      Tôi đi lấy ngay bây giờ.

  3. 參副trạng từ

    ngay lập tức; tức thì

    中立即、很快lìjí、hěn kuài

    • 。

      Tôi đi lấy tài liệu đó ngay bây giờ.

  4. 肆副trạng từ

    trên lưng ngựa (tức là bằng vũ lực quân sự); ngay lập tức; ngay

    • 。

      Anh ấy sẽ đến ngay.

    • 。

      Vị tướng quân đã chinh phục thiên hạ bằng sức mạnh quân sự trên lưng ngựa.

马
mǎ
mã
BỘ THỦ⾺
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu