Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
就要
sẽ; sắp
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sẽ; sắp
中表示不久的将来会发生某事biǎoshì bújiǔ de jiānglái huì fāshēng mǒushì
- 。
Tàu sắp chạy rồi.
- ,。
Buổi hòa nhạc sắp bắt đầu rồi, mọi người nhanh vào chỗ thôi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,?
Anh sắp đi rồi, phải không?
- 。
Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.
- 貳副trạng từ
sắp; sắp sửa; sắp phải
中表示动作、事情即将发生或即将进行biǎoshì dòngzuò、shìqing jíjiāng fāshēng huò jíjiāng jìnxíng
- ,。
Cuộc họp sắp bắt đầu rồi, mọi người hãy vào chỗ ngồi đi.
- 參副trạng từ
sắp; sẽ
中表示动作、事件即将发生biǎoshì dòngzuò、shìjiàn jíjiāng fāshēng
- ,。
Cuộc thi sắp bắt đầu rồi, mọi người hãy chuẩn bị sẵn sàng nhé.
解字
GIẢI TỰsẽ; sắp
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sẽ; sắp
中表示不久的将来会发生某事biǎoshì bújiǔ de jiānglái huì fāshēng mǒushì
- 。
Tàu sắp chạy rồi.
- ,。
Buổi hòa nhạc sắp bắt đầu rồi, mọi người nhanh vào chỗ thôi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,?
Anh sắp đi rồi, phải không?
- 。
Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.
- 貳副trạng từ
sắp; sắp sửa; sắp phải
中表示动作、事情即将发生或即将进行biǎoshì dòngzuò、shìqing jíjiāng fāshēng huò jíjiāng jìnxíng
- ,。
Cuộc họp sắp bắt đầu rồi, mọi người hãy vào chỗ ngồi đi.
- 參副trạng từ
sắp; sẽ
中表示动作、事件即将发生biǎoshì dòngzuò、shìjiàn jíjiāng fāshēng
- ,。
Cuộc thi sắp bắt đầu rồi, mọi người hãy chuẩn bị sẵn sàng nhé.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 就jiù(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
- 尤yóuxuất sắc; nổi bật
- 尢wāngkhập khiễng; tàn tật
- 尥liàođá hậu (như ngựa đá về phía sau)
- 尩wāngngười tật nguyền; người còng lưng
- 尪wāngyếu ớt; còi cọc
- 尬gàngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)
- 尰zhǒngsưng; phù nề
- 尲gānlúng túng; khó xử
- 尴gānthành phần trong từ "lúng túng; khó xử"
- 尶gāncảm thấy khó xử; lúng túng
- 㝼