Tới nội dung chính

就要

就要
jiùyào
tựu yếu

sẽ; sắp

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#483
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    sẽ; sắp

    中表示不久的将来会发生某事biǎoshì bújiǔ de jiānglái huì fāshēng mǒushì

    • 。

      Tàu sắp chạy rồi.

    • ,。

      Buổi hòa nhạc sắp bắt đầu rồi, mọi người nhanh vào chỗ thôi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,?

      Anh sắp đi rồi, phải không?

    • 。

      Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.

  2. 貳副trạng từ

    sắp; sắp sửa; sắp phải

    中表示动作、事情即将发生或即将进行biǎoshì dòngzuò、shìqing jíjiāng fāshēng huò jíjiāng jìnxíng

    • ,。

      Cuộc họp sắp bắt đầu rồi, mọi người hãy vào chỗ ngồi đi.

  3. 參副trạng từ

    sắp; sẽ

    中表示动作、事件即将发生biǎoshì dòngzuò、shìjiàn jíjiāng fāshēng

    • ,。

      Cuộc thi sắp bắt đầu rồi, mọi người hãy chuẩn bị sẵn sàng nhé.

就
jiù
tựu
BỘ THỦ⼪
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu