赶紧

赶紧
gǎnjǐn
cản khẩn

nhanh lên; khẩn trương; vội vàng

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1460
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhanh lên; khẩn trương; vội vàng

    很快地;急速地做某事hěn kuài de;jísu de zuò mǒu shì

    • Bạn đi nhanh lên!

  2. trạng từ

    nhanh lên; khẩn trương; mau mau

    立刻;马上;不要拖延lìkè;mǎshang;búyào tuōyán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.