Tới nội dung chính

眼看

眼看
yǎnkàn
nhãn khán

nhìn thấy rõ ràng; (sắp) xảy ra trước mắt; nhìn mà không làm gì

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#8874
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    nhìn thấy rõ ràng; (sắp) xảy ra trước mắt; nhìn mà không làm gì

    中即将;马上要发生jíjiāng; mǎshang yào fāshēng

    • 。

      Tôi nhìn anh ấy đi rồi.

  2. 貳副trạng từ

    chẳng mấy chốc; một lúc sau

    中不久以后;很快就要bújiǔ yǐhòu; hěnkuài jiù yào

    • 。

      Trời sắp mưa rồi.

  3. 參副trạng từ

    một lúc; lát nữa; tí nữa

    中很快就要;马上就hěn kuài jiù yào; mǎ shàng jiù

    • 。

      Sắp mưa rồi.

眼
yǎn
nhãn
BỘ THỦ⽬
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu