立马

立马
lập mã

ngay; lập tức; tức thì

4 nghĩa#9648
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ngay; lập tức; tức thì

    立刻;马上;很快就做lìkè;mǎshang;hěn kuài jiù zuò

    • Xin bạn đến ngay lập tức.

  2. trạng từ

    ngay; tức thì

    立刻;马上;不用等待lìkè; mǎshang; búyòng děngdài

    • Anh ấy đến ngay lập tức.

  3. trạng từ

    vụt; thoắt cái; bỗng nhiên

    • Anh ấy lập tức đi ngay.

  4. trạng từ

    dù; dù cho; ngay cả khi

    马上,立即mǎshang、lìjí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.