立刻

立刻
lập khắc

ngay lập tức; tức thì; ngay tức khắc

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1258
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    ngay lập tức; tức thì; ngay tức khắc

    马上;立即;不久mǎ shàng; lì jí; bù jiǔ

    • Bạn hãy đến ngay lập tức!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.