Tới nội dung chính

一口

一口
yīkǒu
nhất khẩu

một miếng; một ngụm; một hớp

4 nghĩa#3235
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    một miếng; một ngụm; một hớp

    中一次能放入口腔中的量yī cì néng fàng rù kǒuqiāng zhōng de liàng

    • 。

      Làm ơn cho tôi một ngụm nước.

  2. 貳名danh từ

    một miếng; một ngụm; một hơi

    中牙齿咬下来的食物量yáchǐ yǎo xiàlái de shíwù liàng

    • 。

      Làm ơn cho tôi một ngụm nước.

  3. 參副trạng từ

    một miếng; một ngụm; (nói) dứt khoát/ngay lập tức

    中立即;马上;毫不犹豫地lìjí; mǎshang; háobù yóuyù de

    • 。

      Anh ấy uống hết nước một hơi.

  4. 肆副trạng từ

    một miệng; dứt khoát (phủ nhận, thừa nhận...); một hơi; một ngụm

    中坚定地;毫不犹豫地jiāndìng de; háobù yóuyù de

    • 。

      Anh ấy phủ nhận thẳng thừng.

一
yī
nhất
BỘ THỦ⼀
1 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu