快要

快要
kuàiyào
khoái yếu

sắp; gần như sắp

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#2548
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    sắp; gần như sắp

    表示很快就会发生,即将进行biǎoshì hěn kuài jiù huì fāshēng、jíjiāng jìnxíng

    • Tàu hỏa sắp đến rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.