- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
sắp; gần như sắp
sắp; gần như sắp
中表示很快就会发生,即将进行biǎoshì hěn kuài jiù huì fāshēng、jíjiāng jìnxíng
Tàu hỏa sắp đến rồi.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
sắp; gần như sắp
sắp; gần như sắp
中表示很快就会发生,即将进行biǎoshì hěn kuài jiù huì fāshēng、jíjiāng jìnxíng
Tàu hỏa sắp đến rồi.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.