Tới nội dung chính

不久

不久
bùjiǔ
bất cửu

chẳng bao lâu; không lâu sau

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#2491
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    chẳng bao lâu; không lâu sau

    中短时间以后;很快就会发生duǎn shíjiān yǐhòu;hěn kuài jiù huì fāshēng

    • 。

      Anh ấy sẽ quay lại ngay thôi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.

  2. 貳副trạng từ

    chẳng bao lâu; không lâu sau

    中没有多久;很短的时间以后méiyǒu duō jiǔ; hěn duǎn de shíjiān yǐhòu

  3. 參副trạng từ

    chẳng mấy chốc; một lúc sau

    中很快就会发生;过了不长时间以后hěn kuài jiù huì fāshēng;guòle búcháng shíjiān yǐhòu

    • 。

      Anh ấy sẽ sớm quay lại thôi.

  4. 肆副trạng từ

    chẳng bao lâu; sắp; không lâu sau

    中不长时间以后;很快就bù cháng shíjiān yǐhòu;hěn kuài jiù

不
bù
bất
BỘ THỦ⼀
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu