不久
chẳng bao lâu; không lâu sau
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chẳng bao lâu; không lâu sau
中短时间以后;很快就会发生duǎn shíjiān yǐhòu;hěn kuài jiù huì fāshēng
- 。
Anh ấy sẽ quay lại ngay thôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
- 貳副trạng từ
chẳng bao lâu; không lâu sau
中没有多久;很短的时间以后méiyǒu duō jiǔ; hěn duǎn de shíjiān yǐhòu
- 參副trạng từ
chẳng mấy chốc; một lúc sau
中很快就会发生;过了不长时间以后hěn kuài jiù huì fāshēng;guòle búcháng shíjiān yǐhòu
- 。
Anh ấy sẽ sớm quay lại thôi.
- 肆副trạng từ
chẳng bao lâu; sắp; không lâu sau
中不长时间以后;很快就bù cháng shíjiān yǐhòu;hěn kuài jiù
chẳng bao lâu; không lâu sau
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chẳng bao lâu; không lâu sau
中短时间以后;很快就会发生duǎn shíjiān yǐhòu;hěn kuài jiù huì fāshēng
- 。
Anh ấy sẽ quay lại ngay thôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
- 貳副trạng từ
chẳng bao lâu; không lâu sau
中没有多久;很短的时间以后méiyǒu duō jiǔ; hěn duǎn de shíjiān yǐhòu
- 參副trạng từ
chẳng mấy chốc; một lúc sau
中很快就会发生;过了不长时间以后hěn kuài jiù huì fāshēng;guòle búcháng shíjiān yǐhòu
- 。
Anh ấy sẽ sớm quay lại thôi.
- 肆副trạng từ
chẳng bao lâu; sắp; không lâu sau
中不长时间以后;很快就bù cháng shíjiān yǐhòu;hěn kuài jiù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.