饱食终日,无所用心

饱食终日,无所用心
bǎoshízhōng,suǒyòngxīn

ăn no suốt ngày, chẳng dùng tâm trí vào việc gì [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ăn no suốt ngày, chẳng dùng tâm trí vào việc gì [thành ngữ]

    • Anh ấy ăn không ngồi rồi, chẳng làm gì cả.

  2. tính từ

    ăn no suốt ngày, chẳng dùng tâm trí vào việc gì [thành ngữ]

    • Anh ta ăn no cả ngày, không có việc gì làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.