Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
/
食物及药品管理局
食物及药品管理局
thực vật cập dược phẩm quản lý cục
Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA)
- 。
Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm chịu trách nhiệm về an toàn thực phẩm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
食物及药品管理局
Phồn thể食物及藥品管理局
thực vật cập dược phẩm quản lý cục
Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA)
- 。
Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm chịu trách nhiệm về an toàn thực phẩm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng