食不厌精,脍不厌细

食不厌精,脍不厌细
shíyànjīng,kuàiyàn

ăn không chê gạo giã kỹ, thịt thái mỏng không chê nhỏ (cầu kỳ trong ăn uống) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ăn không chê gạo giã kỹ, thịt thái mỏng không chê nhỏ (cầu kỳ trong ăn uống) [thành ngữ]

  2. tính từ

    ăn không chê gạo trắng, thịt thái không chê mỏng (chỉ người kén ăn cầu kỳ) [thành ngữ]

    • Ăn không chê gạo trắng, thịt không chê thái mỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.