餐厅

餐厅
cāntīng
xan sảnh

nhà hàng; phòng ăn

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#1912Lượng từ 家 / 间
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà hàng; phòng ăn

    供人吃饭的场所gōng rén chīfàn de chǎngsuǒ

    • Nhà hàng này rất ngon.

  2. danh từ

    nhà ăn; căng-tin

    吃饭的地方chīfàn de dìfang

    • Chúng ta đi nhà ăn ăn cơm đi.

  3. danh từ

    phòng ăn; phòng cơm

    吃饭的房间chīfàn de fángjiān

    • Trong nhà ăn có rất nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn, thức ăn)BỘ
  • ngạt(xương tàn, dư thừa)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý

Bữa ăn là khi bàn tay nhặt đồ thừa bỏ vào miệng — hình ảnh buổi ăn nguyên thủy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.