预约

预约
yuē
dự ước

đặt trước; đặt lịch hẹn; đặt chỗ

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#5078
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt trước; đặt lịch hẹn; đặt chỗ

    提前约定;事先安排好时间和地点tíhuàqián yuēdìng; shìxiān ānpái hǎo shíjiān hé dìdiǎn

    • Tôi đã đặt lịch hẹn với bác sĩ.

  2. động từ

    đặt trước; đặt lịch hẹn; đăng ký trước

    提前安排或登记某事tíqián ānpái huò dēngjì mǒushì

    • Tôi muốn đặt một phòng.

  3. động từ

    đặt lịch hẹn; đặt chỗ trước

    提前说好时间或地点,安排见面或使用tíqiān shuōhǎo shíjiān huò dìdiǎn, ānpái jiànmiàn huò shǐyòng

    • Tôi muốn đặt lịch hẹn với bác sĩ.

  4. động từ

    đặt chỗ; đặt bàn (nhà hàng)

    提前安排或登记要做的事tíqiān ānpái huò dēngjì yào zuò de shì

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.