订购

订购
dìnggòu
đính cấu

đặt hàng; đặt mua hàng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14376
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt hàng; đặt mua hàng

    提前预定要买的东西tíqiān yùdìng yào mǎi de dōngxi

    • Tôi muốn đặt mua cuốn sách này.

  2. động từ

    đặt mua; đặt hàng; đăng ký mua

    提前安排购买某种商品或服务tíqián ānpái gòumǎi mǒuzhǒng shāngyǐn huò fúwù

    • Tôi muốn đặt mua tờ báo này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • đinh(đinh, người đàn ông)HÀI THANH

Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.