Tới nội dung chính

酒店

酒店
jiǔdiàn
tửu điếm

khách sạn

HSK 2 (3.0)5 nghĩa#1406
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khách sạn

    中提供住宿和饮食服务的地方tígōng zhùsù hé yǐnshí fúwù de dìfang

    • 。

      Khách sạn này rất đắt.

  2. 貳名danh từ

    khách sạn; quán rượu

    中提供住宿和饮食的地方tígōng zhùsù hé yǐnshí de dìfang

    • 。

      Khách sạn này rất tốt.

  3. 參名danh từ

    khách sạn; nhà hàng; quán rượu

    中提供住宿和饮食服务的商业场所tígōng zhùsù hé yǐnshí fúwù de shāngyè chǎngsuǒ

  4. 肆名danh từ

    nhà hàng; quán rượu

    中提供饮食和住宿的地方tígōng yǐnshí hé zhùsù de dìfang

    • 。

      Nhà hàng này rất tốt.

  5. 伍名danh từ

    quán bar tiếp viên nữ; (Đài) hộp đêm có tiếp viên

    中提供住宿和饮食服务的商业场所tígōng zhùsù hé yǐnshí fúwù de shāngyè chǎngsuǒ

酒
jiǔ
tửu
BỘ THỦ⾣
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu