Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
/
机票
机票
cơ phiếu
vé máy bay
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#7287Lượng từ 张
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vé máy bay
中乘坐飞机的凭证chéngzuò fēijī de píngzhèng
- 。
Tôi cần mua một vé máy bay.
- 。
Vé máy bay này được đặt trên mạng hôm qua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ机票
Phồn thể機票
cơ phiếu
vé máy bay
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#7287Lượng từ 张
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vé máy bay
中乘坐飞机的凭证chéngzuò fēijī de píngzhèng
- 。
Tôi cần mua một vé máy bay.
- 。
Vé máy bay này được đặt trên mạng hôm qua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)