预定

预定
dìng
dự định

đặt trước; đặt lịch; dự định

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7980
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đặt trước; đặt lịch; dự định

    提前安排或预先确定某件事tíqián ānpái huò yùxiān quèdìng mǒu jiàn shì

    • Tôi đã đặt trước một phòng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.