Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
/
显眼
显眼
hiển nhãn
nổi bật; dễ thấy; bắt mắt
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#17920
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nổi bật; dễ thấy; bắt mắt
- 。
Quảng cáo này rất bắt mắt.
- 貳形tính từ
nổi bật; rõ ràng; hiển
- 。
Biển báo này rất dễ thấy.
- 參形tính từ
đẹp lộng lẫy; kiều diễm
- 。
Cô ấy mặc rất nổi bật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
LIÊN QUAN
显眼
Phồn thể顯眼
hiển nhãn
nổi bật; dễ thấy; bắt mắt
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#17920
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nổi bật; dễ thấy; bắt mắt
- 。
Quảng cáo này rất bắt mắt.
- 貳形tính từ
nổi bật; rõ ràng; hiển
- 。
Biển báo này rất dễ thấy.
- 參形tính từ
đẹp lộng lẫy; kiều diễm
- 。
Cô ấy mặc rất nổi bật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung