显眼

显眼
xiǎnyǎn
hiển nhãn

nổi bật; dễ thấy; bắt mắt

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#17920
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nổi bật; dễ thấy; bắt mắt

    • Quảng cáo này rất bắt mắt.

  2. tính từ

    nổi bật; rõ ràng; hiển

    • Biển báo này rất dễ thấy.

  3. tính từ

    đẹp lộng lẫy; kiều diễm

    • Cô ấy mặc rất nổi bật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.