Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行踪
行踪
hành tung
hành tung; tung tích; dấu vết
2 nghĩa#9726
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hành tung; tung tích; dấu vết
中人或物体活动时留下的迹象或去过的地方rén huò wùtǐ huódòng shí liúxià de jìxiàng huò qùguo de dìfang
- 。
Hành tung của anh ấy không ổn định.
- 貳名danh từ
nơi chốn; chỗ ở; tung tích
中某人所在的地方或去过的地方mǒurén suǒzài de dìfang huòzhě qùguò de dìfang
- 。
Hành tung của anh ấy rất bí ẩn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
行踪
Phồn thể行蹤
hành tung
hành tung; tung tích; dấu vết
2 nghĩa#9726
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hành tung; tung tích; dấu vết
中人或物体活动时留下的迹象或去过的地方rén huò wùtǐ huódòng shí liúxià de jìxiàng huò qùguo de dìfang
- 。
Hành tung của anh ấy không ổn định.
- 貳名danh từ
nơi chốn; chỗ ở; tung tích
中某人所在的地方或去过的地方mǒurén suǒzài de dìfang huòzhě qùguò de dìfang
- 。
Hành tung của anh ấy rất bí ẩn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách